TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

息肩

xījiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC KIÊN

息肩 nghĩa là hạ gánh nặng, nghỉ ngơi.

Nghĩa của 息肩

xījiān

TỨC KIÊN
  1. văn học Hạ gánh nặng
  2. Nghỉ ngơi
  3. Lưu trú (tại quán trọ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

息肩 nghĩa là gì?

息肩 (xījiān) nghĩa là hạ gánh nặng, nghỉ ngơi.

息肩 đọc thế nào?

息肩 đọc là xījiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 息肩 là gì?

Âm Hán Việt của 息肩 là "tức kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.