Việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng
Câu hỏi thường gặp
恶事传千里 nghĩa là gì?
恶事传千里 (èshìchuánqiānlǐ) nghĩa là việc xấu đồn xa.
恶事传千里 đọc thế nào?
恶事传千里 đọc là èshìchuánqiānlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 恶事传千里 là gì?
Âm Hán Việt của 恶事传千里 là "ác sự truyền thiên lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.