TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶人先告状

èrénxiāngàozhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡人先告狀

Âm Hán Việt ÁC NHÂN TIÊN CÁO TRẠNG

恶人先告状 nghĩa là Vào vai kẻ có tội mà đi kiện.

Nghĩa của 恶人先告状

èrénxiāngàozhuàng

ÁC NHÂN TIÊN CÁO TRẠNGCụm từphồn thể 惡人先告狀
  1. Vào vai kẻ có tội mà đi kiện
  2. Kẻ trộm la làng

Câu hỏi thường gặp

恶人先告状 nghĩa là gì?

恶人先告状 (èrénxiāngàozhuàng) nghĩa là Vào vai kẻ có tội mà đi kiện.

恶人先告状 đọc thế nào?

恶人先告状 đọc là èrénxiāngàozhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶人先告状 là gì?

Âm Hán Việt của 恶人先告状 là "ác nhân tiên cáo trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.