TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶俗

èsú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡俗

Âm Hán Việt ÁC TỤC

恶俗 nghĩa là thói quen xấu, phong tục độc ác.

Nghĩa của 恶俗

èsú

ÁC TỤCDanh từ, Tính từphồn thể 惡俗
  1. Thói quen xấu
  2. Phong tục độc ác
  3. Tục tĩu

Câu hỏi thường gặp

恶俗 nghĩa là gì?

恶俗 (èsú) nghĩa là thói quen xấu, phong tục độc ác.

恶俗 đọc thế nào?

恶俗 đọc là èsú (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶俗 là gì?

Âm Hán Việt của 恶俗 là "ác tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.