TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶气

èqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡氣

Âm Hán Việt ÁC KHÍ

恶气 nghĩa là mùi hôi thối, oán hận.

Nghĩa của 恶气

èqì

ÁC KHÍDanh từphồn thể 惡氣
  1. Mùi hôi thối
  2. Oán hận
  3. Thái độ khó chịu

Câu hỏi thường gặp

恶气 nghĩa là gì?

恶气 (èqì) nghĩa là mùi hôi thối, oán hận.

恶气 đọc thế nào?

恶气 đọc là èqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶气 là gì?

Âm Hán Việt của 恶气 là "ác khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.