TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶相

èxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡相

Âm Hán Việt ÁC TƯỚNG

恶相 nghĩa là vẻ mặt nham hiểm.

Nghĩa của 恶相

èxiàng

ÁC TƯỚNGphồn thể 惡相
  1. Vẻ mặt nham hiểm

Câu hỏi thường gặp

恶相 nghĩa là gì?

恶相 (èxiàng) nghĩa là vẻ mặt nham hiểm.

恶相 đọc thế nào?

恶相 đọc là èxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶相 là gì?

Âm Hán Việt của 恶相 là "ác tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.