TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶补

èbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡補

Âm Hán Việt ÁC BỔ

恶补 nghĩa là Bổ sung thuốc quá liều.

Nghĩa của 恶补

èbǔ

ÁC BỔĐộng từphồn thể 惡補
  1. Bổ sung thuốc quá liều
  2. Nhồi nhét quá mức

Câu hỏi thường gặp

恶补 nghĩa là gì?

恶补 (èbǔ) nghĩa là Bổ sung thuốc quá liều.

恶补 đọc thế nào?

恶补 đọc là èbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶补 là gì?

Âm Hán Việt của 恶补 là "ác bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.