TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶语伤人

èyǔshāngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡語傷人

Âm Hán Việt ÁC NGỮ THƯƠNG NHÂN

恶语伤人 nghĩa là xúc phạm.

Nghĩa của 恶语伤人

èyǔshāngrén

ÁC NGỮ THƯƠNG NHÂNphồn thể 惡語傷人
  1. Xúc phạm
  2. Dùng lời lẽ tồi tệ với ai
  3. Nói xấu

Câu hỏi thường gặp

恶语伤人 nghĩa là gì?

恶语伤人 (èyǔshāngrén) nghĩa là xúc phạm.

恶语伤人 đọc thế nào?

恶语伤人 đọc là èyǔshāngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶语伤人 là gì?

Âm Hán Việt của 恶语伤人 là "ác ngữ thương nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.