TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恶迹

èjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惡跡

Âm Hán Việt ÁC TÍCH

恶迹 nghĩa là hành vi xấu.

Nghĩa của 恶迹

èjì

ÁC TÍCHphồn thể 惡跡
  1. Hành vi xấu

Câu hỏi thường gặp

恶迹 nghĩa là gì?

恶迹 (èjì) nghĩa là hành vi xấu.

恶迹 đọc thế nào?

恶迹 đọc là èjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 恶迹 là gì?

Âm Hán Việt của 恶迹 là "ác tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.