TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恺弟

kǎitì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愷弟

Âm Hán Việt KHẢI ĐỆ

恺弟 nghĩa là Biến thể của 恺悌 (kǎitì).

Nghĩa của 恺弟

kǎitì

KHẢI ĐỆphồn thể 愷弟
  1. Biến thể của 恺悌 (kǎitì)

Câu hỏi thường gặp

恺弟 nghĩa là gì?

恺弟 (kǎitì) nghĩa là Biến thể của 恺悌 (kǎitì).

恺弟 đọc thế nào?

恺弟 đọc là kǎitì (pinyin).

Âm Hán Việt của 恺弟 là gì?

Âm Hán Việt của 恺弟 là "khải đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.