TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恺彻

Kǎichè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愷徹

Âm Hán Việt KHẢI TRIỆT

恺彻 nghĩa là Biến thể của 恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 严复.

Nghĩa của 恺彻

Kǎichè

KHẢI TRIỆTphồn thể 愷徹tên riêng
  1. Biến thể của 恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 严复

Câu hỏi thường gặp

恺彻 nghĩa là gì?

恺彻 (kǎichè) nghĩa là Biến thể của 恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 严复.

恺彻 đọc thế nào?

恺彻 đọc là Kǎichè (pinyin).

Âm Hán Việt của 恺彻 là gì?

Âm Hán Việt của 恺彻 là "khải triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.