TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恺撒

Kǎisā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愷撒

Âm Hán Việt KHẢI TÁT

恺撒 nghĩa là Caesar (tên).

Nghĩa của 恺撒

Kǎisā

KHẢI TÁTphồn thể 愷撒tên riêng
  1. Caesar (tên)
  2. Gaius Julius Caesar 100-42 TCN
  3. Suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng

Câu hỏi thường gặp

恺撒 nghĩa là gì?

恺撒 (kǎisā) nghĩa là Caesar (tên).

恺撒 đọc thế nào?

恺撒 đọc là Kǎisā (pinyin).

Âm Hán Việt của 恺撒 là gì?

Âm Hán Việt của 恺撒 là "khải tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.