TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恼火

nǎohuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惱火

Âm Hán Việt NÃO HỎA

恼火 nghĩa là bực bội, cáu kỉnh.

Nghĩa của 恼火

nǎohuǒ

NÃO HỎAĐộng từphồn thể 惱火
  1. Bực bội; cáu kỉnh; khó chịu

Câu hỏi thường gặp

恼火 nghĩa là gì?

恼火 (nǎohuǒ) nghĩa là bực bội, cáu kỉnh.

恼火 đọc thế nào?

恼火 đọc là nǎohuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 恼火 là gì?

Âm Hán Việt của 恼火 là "não hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.