TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悍马

Hànmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悍馬

悍马 nghĩa là Hummer (thương hiệu xe).

Nghĩa của 悍马

Hànmǎ

Danh từphồn thể 悍馬tên riêng
  1. Hummer (thương hiệu xe)

Câu hỏi thường gặp

悍马 nghĩa là gì?

悍马 (hànmǎ) nghĩa là Hummer (thương hiệu xe).

悍马 đọc thế nào?

悍马 đọc là Hànmǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.