TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悚

sǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỦNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tủng

悚 nghĩa là sợ hãi.

Nghĩa của 悚

sǒng

TỦNG
  1. Sợ hãi

Từ ghép có 悚

Thành ngữ có 悚

Câu hỏi thường gặp

悚 nghĩa là gì?

悚 (sǒng) nghĩa là sợ hãi.

悚 đọc thế nào?

悚 đọc là sǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 悚 là gì?

Âm Hán Việt của 悚 là "tủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.