TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悠久

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yōujiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU CỬU

悠久 nghĩa là lâu đời.

Nghĩa của 悠久

yōujiǔ

DU CỬUTính từ
  1. Lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)

Từ ghép có 悠久

Câu hỏi thường gặp

悠久 nghĩa là gì?

悠久 (yōujiǔ) nghĩa là lâu đời.

悠久 đọc thế nào?

悠久 đọc là yōujiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 悠久 là gì?

Âm Hán Việt của 悠久 là "du cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.