TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

患儿

huàn'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 患兒

Âm Hán Việt HOẠN NHI

患儿 nghĩa là Trẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật.

Nghĩa của 患儿

huàn'ér

HOẠN NHIDanh từphồn thể 患兒
  1. Trẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật
  2. Trẻ em bị ảnh hưởng

Câu hỏi thường gặp

患儿 nghĩa là gì?

患儿 (huàn'ér) nghĩa là Trẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật.

患儿 đọc thế nào?

患儿 đọc là huàn'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 患儿 là gì?

Âm Hán Việt của 患儿 là "hoạn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.