Thiếu sót bi kịch (khái niệm hamartia của Aristotle)
Câu hỏi thường gặp
悲剧缺陷 nghĩa là gì?
悲剧缺陷 (bēijùquēxiàn) nghĩa là thiếu sót bi kịch.
悲剧缺陷 đọc thế nào?
悲剧缺陷 đọc là bēijùquēxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 悲剧缺陷 là gì?
Âm Hán Việt của 悲剧缺陷 là "bi kịch khuyết hãm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.