悲喜交集 (bēixǐjiāojí) nghĩa là Cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.
悲喜交集 đọc thế nào?
悲喜交集 đọc là bēixǐjiāojí (pinyin).
Âm Hán Việt của 悲喜交集 là gì?
Âm Hán Việt của 悲喜交集 là "bi hỷ giao tập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.