TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悸栗

jìlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悸慄

Âm Hán Việt QUÝ LẬT

悸栗 nghĩa là run lên vì sợ.

Nghĩa của 悸栗

jìlì

QUÝ LẬTphồn thể 悸慄
  1. Run lên vì sợ

Câu hỏi thường gặp

悸栗 nghĩa là gì?

悸栗 (jìlì) nghĩa là run lên vì sợ.

悸栗 đọc thế nào?

悸栗 đọc là jìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 悸栗 là gì?

Âm Hán Việt của 悸栗 là "quý lật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.