TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情夫

qíngfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH PHU

情夫 nghĩa là Người tình của phụ nữ đã kết hôn.

Nghĩa của 情夫

qíngfū

TÌNH PHUDanh từ
  1. Người tình của phụ nữ đã kết hôn

Câu hỏi thường gặp

情夫 nghĩa là gì?

情夫 (qíngfū) nghĩa là Người tình của phụ nữ đã kết hôn.

情夫 đọc thế nào?

情夫 đọc là qíngfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 情夫 là gì?

Âm Hán Việt của 情夫 là "tình phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.