情比金坚 (qíngbǐjīnjiān) nghĩa là Tình yêu bền vững hơn vàng.
情比金坚 đọc thế nào?
情比金坚 đọc là qíngbǐjīnjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 情比金坚 là gì?
Âm Hán Việt của 情比金坚 là "tình tỷ kim kiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.