TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惊鸿

jīnghóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驚鴻

Âm Hán Việt KINH HỒNG

惊鸿 nghĩa là duyên dáng, uyển chuyển.

Nghĩa của 惊鸿

jīnghóng

KINH HỒNGDanh từphồn thể 驚鴻
  1. Duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ)
  2. Uyển chuyển

Câu hỏi thường gặp

惊鸿 nghĩa là gì?

惊鸿 (jīnghóng) nghĩa là duyên dáng, uyển chuyển.

惊鸿 đọc thế nào?

惊鸿 đọc là jīnghóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惊鸿 là gì?

Âm Hán Việt của 惊鸿 là "kinh hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.