TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惘然若失

wǎngránruòshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÕNG NHIÊN NHƯỢC THẤT

惘然若失 nghĩa là Nản lòng như mất gì đó.

Nghĩa của 惘然若失

wǎngránruòshī

VÕNG NHIÊN NHƯỢC THẤTCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nản lòng như mất gì đó
  2. nghĩa bóng Bối rối
  3. Mất phương hướng
  4. Nản lòng

Câu hỏi thường gặp

惘然若失 nghĩa là gì?

惘然若失 (wǎngránruòshī) nghĩa là Nản lòng như mất gì đó.

惘然若失 đọc thế nào?

惘然若失 đọc là wǎngránruòshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 惘然若失 là gì?

Âm Hán Việt của 惘然若失 là "võng nhiên nhược thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.