惟命是听 (wéimìngshìtīng) nghĩa là Xem 唯命是从 (wéimìngshìcóng).
惟命是听 đọc thế nào?
惟命是听 đọc là wéimìngshìtīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 惟命是听 là gì?
Âm Hán Việt của 惟命是听 là "duy mệnh thị thính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.