TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惟命是听

wéimìngshìtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惟命是聽

Âm Hán Việt DUY MỆNH THỊ THÍNH

惟命是听 nghĩa là Xem 唯命是从 (wéimìngshìcóng).

Nghĩa của 惟命是听

wéimìngshìtīng

DUY MỆNH THỊ THÍNHphồn thể 惟命是聽
  1. Xem 唯命是从 (wéimìngshìcóng)

Câu hỏi thường gặp

惟命是听 nghĩa là gì?

惟命是听 (wéimìngshìtīng) nghĩa là Xem 唯命是从 (wéimìngshìcóng).

惟命是听 đọc thế nào?

惟命是听 đọc là wéimìngshìtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惟命是听 là gì?

Âm Hán Việt của 惟命是听 là "duy mệnh thị thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.