TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惠民

huìmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUỆ DÂN

惠民 nghĩa là Mang lại lợi ích cho nhân dân.

Nghĩa của 惠民

huìmín

HUỆ DÂNĐộng từ, Tên riêng
  1. Mang lại lợi ích cho nhân dân

Huìmín

HUỆ DÂNĐộng từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Huimin ở Binzhou 滨州 (Bīnzhōu), Sơn Đông

Câu hỏi thường gặp

惠民 nghĩa là gì?

惠民 (huìmín, huìmín) nghĩa là Mang lại lợi ích cho nhân dân.

惠民 đọc thế nào?

惠民 đọc là huìmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 惠民 là gì?

Âm Hán Việt của 惠民 là "huệ dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.