TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惠誉

Huìyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惠譽

Âm Hán Việt HUỆ DỰ

惠誉 nghĩa là Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng.

Nghĩa của 惠誉

Huìyù

HUỆ DỰphồn thể 惠譽tên riêng
  1. Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng

Câu hỏi thường gặp

惠誉 nghĩa là gì?

惠誉 (huìyù) nghĩa là Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng.

惠誉 đọc thế nào?

惠誉 đọc là Huìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 惠誉 là gì?

Âm Hán Việt của 惠誉 là "huệ dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.