TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惨案

cǎn'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慘案

Âm Hán Việt THẢM ÁN
Lượng từ đi kèm: 起 (qǐ)

惨案 nghĩa là vụ thảm sát, bi kịch.

Nghĩa của 惨案

cǎn'àn

THẢM ÁNDanh từphồn thể 慘案
  1. Vụ thảm sát
  2. Bi kịch

Câu hỏi thường gặp

惨案 nghĩa là gì?

惨案 (cǎn'àn) nghĩa là vụ thảm sát, bi kịch.

惨案 đọc thế nào?

惨案 đọc là cǎn'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惨案 là gì?

Âm Hán Việt của 惨案 là "thảm án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.