惨遭不幸 (cǎnzāobùxìng) nghĩa là gặp tai họa, chết thảm.
惨遭不幸 đọc thế nào?
惨遭不幸 đọc là cǎnzāobùxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 惨遭不幸 là gì?
Âm Hán Việt của 惨遭不幸 là "thảm tao bất hạnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.