TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惫倦

bèijuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憊倦

Âm Hán Việt BẠI QUYỆN

惫倦 nghĩa là Mệt mỏi và buồn ngủ.

Nghĩa của 惫倦

bèijuàn

BẠI QUYỆNphồn thể 憊倦
  1. Mệt mỏi và buồn ngủ
  2. Ngà ngà say

Câu hỏi thường gặp

惫倦 nghĩa là gì?

惫倦 (bèijuàn) nghĩa là Mệt mỏi và buồn ngủ.

惫倦 đọc thế nào?

惫倦 đọc là bèijuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惫倦 là gì?

Âm Hán Việt của 惫倦 là "bại quyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.