TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惬

qiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愜, 㥦

Âm Hán Việt KHIẾP
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiếp, thiếp, hiệp, thiệp

惬 nghĩa là vui vẻ, hài lòng.

Nghĩa của 惬

qiè

KHIẾPphồn thể 愜
  1. Vui vẻ
  2. Hài lòng

qiè

phồn thể 㥦
  1. Biến thể của 惬 (qiè)

Từ ghép có 惬

Câu hỏi thường gặp

惬 nghĩa là gì?

惬 (qiè) nghĩa là vui vẻ, hài lòng.

惬 đọc thế nào?

惬 đọc là qiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 惬 là gì?

Âm Hán Việt của 惬 là "khiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.