TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惯坏

guànhuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慣壞

Âm Hán Việt QUÁN HOẠI

惯坏 nghĩa là làm hư.

Nghĩa của 惯坏

guànhuài

QUÁN HOẠIĐộng từphồn thể 慣壞
  1. Làm hư (một đứa trẻ)

Câu hỏi thường gặp

惯坏 nghĩa là gì?

惯坏 (guànhuài) nghĩa là làm hư.

惯坏 đọc thế nào?

惯坏 đọc là guànhuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 惯坏 là gì?

Âm Hán Việt của 惯坏 là "quán hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.