TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惯用

guànyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慣用

Âm Hán Việt QUÁN DỤNG

惯用 nghĩa là sử dụng quen thuộc, thói quen.

Nghĩa của 惯用

guànyòng

QUÁN DỤNGĐộng từ, Tính từphồn thể 慣用
  1. Sử dụng quen thuộc
  2. Thói quen
  3. Thông thường

Từ ghép có 惯用

Câu hỏi thường gặp

惯用 nghĩa là gì?

惯用 (guànyòng) nghĩa là sử dụng quen thuộc, thói quen.

惯用 đọc thế nào?

惯用 đọc là guànyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 惯用 là gì?

Âm Hán Việt của 惯用 là "quán dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.