TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

想象

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiǎngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỞNG TƯỢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tưởng tượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

想象 nghĩa là tưởng tượng, hình dung, trí tưởng tượng.

Nghĩa của 想象

xiǎngxiàng

TƯỞNG TƯỢNG
  1. Tưởng tượng; hình dung
  2. Trí tưởng tượng

Từ ghép có 想象

Câu hỏi thường gặp

想象 nghĩa là gì?

想象 (xiǎngxiàng) nghĩa là tưởng tượng, hình dung, trí tưởng tượng.

想象 đọc thế nào?

想象 đọc là xiǎngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 想象 là gì?

Âm Hán Việt của 想象 là "tưởng tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.