TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惹毛

rěmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẠ MAO

惹毛 nghĩa là chọc tức, làm phiền.

Nghĩa của 惹毛

rěmáo

NHẠ MAOĐộng từ
  1. khẩu ngữ Chọc tức
  2. Làm phiền
  3. Chọc giận ai đó

Câu hỏi thường gặp

惹毛 nghĩa là gì?

惹毛 (rěmáo) nghĩa là chọc tức, làm phiền.

惹毛 đọc thế nào?

惹毛 đọc là rěmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 惹毛 là gì?

Âm Hán Việt của 惹毛 là "nhạ mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.