TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惹火烧身

rěhuǒshāoshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 惹火燒身

Âm Hán Việt NHẠ HỎA THIÊU THÂN

惹火烧身 nghĩa là bị vạ lây.

Nghĩa của 惹火烧身

rěhuǒshāoshēn

NHẠ HỎA THIÊU THÂNCụm từphồn thể 惹火燒身
  1. Chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây
  2. nghĩa bóng Chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu

Câu hỏi thường gặp

惹火烧身 nghĩa là gì?

惹火烧身 (rěhuǒshāoshēn) nghĩa là bị vạ lây.

惹火烧身 đọc thế nào?

惹火烧身 đọc là rěhuǒshāoshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 惹火烧身 là gì?

Âm Hán Việt của 惹火烧身 là "nhạ hỏa thiêu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.