TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

惹起

rěqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẠ KHỞI

惹起 nghĩa là kích động, xúi giục, gây ra.

Nghĩa của 惹起

rěqǐ

NHẠ KHỞI
  1. Kích động, xúi giục
  2. Gây ra
  3. Khơi dậy (sự chú ý)

Câu hỏi thường gặp

惹起 nghĩa là gì?

惹起 (rěqǐ) nghĩa là kích động, xúi giục, gây ra.

惹起 đọc thế nào?

惹起 đọc là rěqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 惹起 là gì?

Âm Hán Việt của 惹起 là "nhạ khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.