TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愁眉苦脸

chóuméikǔliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愁眉苦臉

Âm Hán Việt SẦU MY KHỔ KIỂM

愁眉苦脸 nghĩa là trông lo âu, trông khổ sở.

Nghĩa của 愁眉苦脸

chóuméikǔliǎn

SẦU MY KHỔ KIỂMphồn thể 愁眉苦臉
  1. thành ngữ Trông lo âu
  2. Trông khổ sở

Câu hỏi thường gặp

愁眉苦脸 nghĩa là gì?

愁眉苦脸 (chóuméikǔliǎn) nghĩa là trông lo âu, trông khổ sở.

愁眉苦脸 đọc thế nào?

愁眉苦脸 đọc là chóuméikǔliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 愁眉苦脸 là gì?

Âm Hán Việt của 愁眉苦脸 là "sầu my khổ kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.