TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愈复

yùfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癒復

Âm Hán Việt DŨ PHỤC

愈复 nghĩa là hồi phục.

Nghĩa của 愈复

yùfù

DŨ PHỤCphồn thể 癒復
  1. Hồi phục (sau bệnh)

Câu hỏi thường gặp

愈复 nghĩa là gì?

愈复 (yùfù) nghĩa là hồi phục.

愈复 đọc thế nào?

愈复 đọc là yùfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 愈复 là gì?

Âm Hán Việt của 愈复 là "dũ phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.