意料之外 (yìliàozhīwài) nghĩa là trái với dự đoán, không mong đợi.
意料之外 đọc thế nào?
意料之外 đọc là yìliàozhīwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 意料之外 là gì?
Âm Hán Việt của 意料之外 là "ý liệu chi ngoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.