意气风发 nghĩa là khí thế hăng hái, tràn đầy nhuệ khí.
Nghĩa của 意气风发
yìqìfēngfā
Ý KHÍ PHONG PHÁTCụm từphồn thể 意氣風發
thành ngữ Khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí
Câu hỏi thường gặp
意气风发 nghĩa là gì?
意气风发 (yìqìfēngfā) nghĩa là khí thế hăng hái, tràn đầy nhuệ khí.
意气风发 đọc thế nào?
意气风发 đọc là yìqìfēngfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 意气风发 là gì?
Âm Hán Việt của 意气风发 là "ý khí phong phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.