TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愚公移山

yúgōngyíshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGU CÔNG DI SƠN

愚公移山 nghĩa là ông lão dời núi.

Nghĩa của 愚公移山

yúgōngyíshān

NGU CÔNG DI SƠNCụm từ
  1. Ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên

Câu hỏi thường gặp

愚公移山 nghĩa là gì?

愚公移山 (yúgōngyíshān) nghĩa là ông lão dời núi.

愚公移山 đọc thế nào?

愚公移山 đọc là yúgōngyíshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 愚公移山 là gì?

Âm Hán Việt của 愚公移山 là "ngu công di sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.