TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愚孝

yúxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGU HIẾU

愚孝 nghĩa là Hiếu thảo một cách mù quáng.

Nghĩa của 愚孝

yúxiào

NGU HIẾUDanh từ
  1. Hiếu thảo một cách mù quáng

Câu hỏi thường gặp

愚孝 nghĩa là gì?

愚孝 (yúxiào) nghĩa là Hiếu thảo một cách mù quáng.

愚孝 đọc thế nào?

愚孝 đọc là yúxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 愚孝 là gì?

Âm Hán Việt của 愚孝 là "ngu hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.