(cách diễn đạt lịch sự để cảm ơn khi nhận được ân huệ từ bạn bè, v.v.) Tôi coi đó như ân huệ cá nhân
Câu hỏi thường gặp
感同身受 nghĩa là gì?
感同身受 (gǎntóngshēnshòu) nghĩa là Cảm nhận như thể tự mình trải qua.
感同身受 đọc thế nào?
感同身受 đọc là gǎntóngshēnshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 感同身受 là gì?
Âm Hán Việt của 感同身受 là "cảm đồng thân thụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.