TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感奋

gǎnfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感奮

Âm Hán Việt CẢM PHẤN

感奋 nghĩa là Cảm động và phấn chấn.

Nghĩa của 感奋

gǎnfèn

CẢM PHẤNĐộng từphồn thể 感奮
  1. Cảm động và phấn chấn
  2. Tràn đầy nhiệt huyết

Câu hỏi thường gặp

感奋 nghĩa là gì?

感奋 (gǎnfèn) nghĩa là Cảm động và phấn chấn.

感奋 đọc thế nào?

感奋 đọc là gǎnfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 感奋 là gì?

Âm Hán Việt của 感奋 là "cảm phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.