TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感应线圈

gǎnyìngxiànquān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 感應線圈

Âm Hán Việt CẢM ỨNG TUYẾN QUYỂN

感应线圈 nghĩa là cuộn cảm.

Nghĩa của 感应线圈

gǎnyìngxiànquān

CẢM ỨNG TUYẾN QUYỂNphồn thể 感應線圈
  1. Cuộn cảm

Câu hỏi thường gặp

感应线圈 nghĩa là gì?

感应线圈 (gǎnyìngxiànquān) nghĩa là cuộn cảm.

感应线圈 đọc thế nào?

感应线圈 đọc là gǎnyìngxiànquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 感应线圈 là gì?

Âm Hán Việt của 感应线圈 là "cảm ứng tuyến quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.