TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感恩戴德

gǎn'ēndàidé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM ÂN ĐÁI ĐỨC

感恩戴德 nghĩa là vô cùng biết ơn.

Nghĩa của 感恩戴德

gǎn'ēndàidé

CẢM ÂN ĐÁI ĐỨCCụm từ
  1. Vô cùng biết ơn

Câu hỏi thường gặp

感恩戴德 nghĩa là gì?

感恩戴德 (gǎn'ēndàidé) nghĩa là vô cùng biết ơn.

感恩戴德 đọc thế nào?

感恩戴德 đọc là gǎn'ēndàidé (pinyin).

Âm Hán Việt của 感恩戴德 là gì?

Âm Hán Việt của 感恩戴德 là "cảm ân đái đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.