感激涕零 nghĩa là Rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt.
Nghĩa của 感激涕零
gǎnjītìlíng
Cụm từ
Rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt
Câu hỏi thường gặp
感激涕零 nghĩa là gì?
感激涕零 (gǎnjītìlíng) nghĩa là Rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt.
感激涕零 đọc thế nào?
感激涕零 đọc là gǎnjītìlíng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.