TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慈颜

cíyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慈顏

Âm Hán Việt TỪ NHAN

慈颜 nghĩa là Khuôn mặt hiền từ của mẹ.

Nghĩa của 慈颜

cíyán

TỪ NHANphồn thể 慈顏
  1. Khuôn mặt hiền từ của mẹ

Câu hỏi thường gặp

慈颜 nghĩa là gì?

慈颜 (cíyán) nghĩa là Khuôn mặt hiền từ của mẹ.

慈颜 đọc thế nào?

慈颜 đọc là cíyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 慈颜 là gì?

Âm Hán Việt của 慈颜 là "từ nhan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.