慌得
giọng máy của trình duyệt
慌得 nghĩa là vội vã, bấn loạn.
Nghĩa của 慌得
huāngde
- Vội vã
- Bấn loạn
Câu hỏi thường gặp
慌得 nghĩa là gì?
慌得 (huāngde) nghĩa là vội vã, bấn loạn.
慌得 đọc thế nào?
慌得 đọc là huāngde (pinyin).
慌得 nghĩa là vội vã, bấn loạn.
慌得 (huāngde) nghĩa là vội vã, bấn loạn.
慌得 đọc là huāngde (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.